tư nghiệp

Học thuật
Thân thiện
tư nghiệp

Ông ấy là một vị tư nghiệp đang giảng bài cho các học trò.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức quan phụ trách việc dạy học tại Quốc tử giám thời phong kiến: "Tư nghiệp" một chức quan trong hệ thống giáo dục , đảm nhiệm công việc giảng dạy tại trường Quốc tử giám - cơ quan giáo dục cao cấp nhất thời phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy từng giữ chức tư nghiệp tại Quốc tử giám. (Ông ấy từng giữ chức vụ giảng dạy tại trường Quốc tử giám.)
    • Chức tư nghiệp một vị trí quan trọng trong nền giáo dục Nho học xưa. (Chức tư nghiệp một vị trí quan trọng trong nền giáo dục Nho học ngày trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữ chức tư nghiệp": chỉ việc đảm nhiệm, làm công việc của một vị tư nghiệp.
    • Cụ Nguyễn Văn Siêu từng giữ chức tư nghiệp tại Quốc tử giám. (Cụ Nguyễn Văn Siêu từng đảm nhiệm chức vụ giảng dạy tại Quốc tử giám.)
Biến thể từ gần giống
  • Quốc tử giám (danh từ): tên trường đại học quốc gia thời phong kiến, nơi đặt chức vụ tư nghiệp.
  • Tế tửu (danh từ): chức quan đứng đầu Quốc tử giám, cao hơn chức tư nghiệp.
  • Trợ giáo (danh từ): một chức quan khác trong Quốc tử giám, phụ trách hỗ trợ việc giảng dạy.
Từ đồng nghĩa
  • Giáo quan: quan chức phụ trách việc dạy học (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho các cơ quan khác ngoài Quốc tử giám).
  • Giảng quan: quan chức chuyên về giảng dạy.
Lưu ý sử dụng
  • "Tư nghiệp" một từ Hán Việt cổ, hiện nay chỉ còn được dùng trong các văn bản, tài liệu lịch sử hoặc khi nói về học vấn, chức tước thời phong kiến. Từ này không còn được dùng để chỉ nghề nghiệp giảng dạy trong xã hội hiện đại.
tư nghiệp

Ông ấy là một vị tư nghiệp đang giảng bài cho các học trò.

  1. Giáo sư trường Quốc tử giám thời phong kiến.

Từ gần giống

Từ chứa "tư nghiệp"